DÂN CA HÀN QUỐC- ARIRANG nhắc đến quốc gia và con người Hàn Quốc chúng ta không thể không đề cập đến nền văn hóa về âm nhạc của họ, trước tiên là Aegukga (애국가) bài quốc ca chính thức của Hàn Quốc. Ngoài quốc ca, Hàn Quốc với bài hát Arirang được người dân địa phương coi là biểu trưng quốc hồn của đất nước này. học tiếng hàn quốc sẽ giúp bạn yêu thích hơn bài hát quốc ca cũng như con người và đất nước xứ kim chi học tiếng hàn cho người mới bắt đầu cũng là một hình thức giúp bạn tiếp cận thuận lợi hơn có bài hát dân ca hàn quốc. Arirang là tên bài hát dân ca truyền thống, quốc ca ko chính thức tại Hàn Quốc, với nhái thuyết cho rằng bài hát sở hữu từ thời Shilla, khoảng hơn 1000 năm về trước, bởi người ta nhận thấy mang hình ảnh về sự trong trắng của người nữ giới Aryong- vợ người sáng lập ra triều đại Shilla. có nhái thuyết cho rằng Arirang được viết cho các người người lao động đang xây lâu đài Gyeongbok bị người Nhật phá huỷ vào quá trình cuối của triều đại Jeonseon, họ đã dùng điệu Arirang để tự yên ủi lòng mình trong những ngày tháng lao động khốn cùng. Điệu Arirang năm 1976 đã được giới thiệu ở Mỹ do dàn nhạc Paul Mauriat trình diễn sở hữu tên ái tình Phương Đông, bài hát là lời tâm sự của 1 cô gái đang thất vẳng về tình yêu. giai điệu của Arirang khiến cho người ta nhớ tới “Bèo dạt mây trôi” của Việt Nam, có cảm xúc buồn thương, giai điệu chậm rãi có sức hút tới kì lạ đã khiến cho Arirang trở thành điệu dân ca nhiều nhất Hàn Quốc. Vào tháng 12 năm 2012, bài dân ca Arirang nổi danh của Hàn Quốc đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hoá phi vật thể của nhân loại. Arirang được thẩm định là hay nhất, chuẩn mực sở hữu ca từ đẹp, nhạc điệu chậm rãi, day dứt, nhẹ nhõm và khẩn thiết đã tạo nên một nét văn hóa độc đáo mỗi lúc kể đến đất nước và con người Hàn Quốc giả dụ bạn là người đam mê văn hóa cũng như con người nơi đây hãy cộng nhau tham gia khóa hoc tieng han so cap để hiểu rõ hơn về đất nước này. một đoạn trong bài dân ca “Gyeonggi Arirang” nức tiếng ở Hàn Quốc: 아리랑,아리랑,아라리요 … 아리랑고개로넘어간다. 나를버리고가시는님은 십리 도 못 가서 발병 난다. Phiênâm: Arirang,Arirang,Arariyo… Ariranggogaeroneomeoganda. Nareulbeorigogasineunnimeun Sibrido motgaseo balbyeongnanda. Hãy cộng Arirang trải nghiệm thấp hơn các bài học tiếng hàn quốc