Khối D1 gồ những ngành nào? Khối D1 thi môn gì và có những trường nào ? Mã Ngành khối D1, danh sách ngành nghề khối D1, khối d1 gồm những ngành gì, khối d1 gồm những trường nào? khối d1 có những ngành gì, khối d1 có những ngành nào. Khối D1 cũng là một trong những khối học thu hút khá đông học viên tham gia tuyển sinh và theo học với đặc điểm đa dạng ngành nghề và có những ngành nghề có triển vọng lớn trong tương lai. Chính vì vậy dưới đây là danh sách các trường, ngành nghè khối D cho các bạn tham khảo : Tham khảo thêm: Khối D gồm những ngành nào ? trường nào và thi môn gì Khối B gồm những ngành nào trường nào và thi môn gì tại Hà Nội Danh sách các ngành thi khối D1: D1 C860197 Trinh sát cảnh sát D1 C860199 Quản lí hành chính về trật tự xã hội D1 D380101 Luật D1 D340301 Kế toán D1 D340201 Tài chính - Ngân hàng D1 D340101 Quản trị kinh doanh D1 C860196 Trinh sát An ninh D1 C140202 Giáo dục Tiểu học D1 C140231 Sư phạm tiếng Anh D1 C220201 Tiếng Anh D1 C220113 Việt Nam học D1 C220204 Tiếng Trung Quốc D1 C760101 Công tác xã hội D1 C320202 Khoa học thư viện D1 C340406 Quản trị văn phòng D1 C480201 Công nghệ thông tin D1 C220342 Quản lí văn hoá D1 C510504 Công nghệ thiết bị trường học (NSP) D1 C320303 Lưu trữ học (NSP) D1 C140210 Sư phạm Tin học D1 C140204 Giáo dục Công dân D1 C140201 Giáo dục Mầm non D1 C140221 Sư phạm Âm nhạc D1 C140217 Sư phạm Ngữ văn D1 C480202 Tin học ứng dụng D1 C140218 Sư phạm Lịch sử D1 C140219 Sư phạm Địa lí D1 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 C340407 Thư ký văn phòng D1 C140222 Sư phạm Mỹ thuật D1 C220209 Tiếng Nhật D1 C210403 Thiết kế đồ họa D1 C210404 Thiết kế thời trang D1 C310501 Địa lí học D1 C220203 Tiếng Pháp D1 C540204 Công nghệ May D1 C580302 Quản lý xây dựng D1 C220210 Tiếng Hàn Quốc D1 C540102 Công nghệ thực phẩm D1 C510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng D1 C480102 Truyền thông và mạng máy tính D1 C210405 Thiết kế nội thất D1 C340115 Marketing D1 C510301 Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử D1 C510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D1 C540202 Công nghệ sợi, dệt D1 C510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D1 C510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D1 C510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D1 C510304 Công nghệ kỹ thuật máy tính D1 C510601 Quản lý công nghiệp D1 C340107 Quản trị khách sạn D1 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D1 C320402 Kinh doanh xuất bản phẩm D1 C620102 Khuyến nông D1 C620105 Chăn nuôi D1 C620110 Khoa học cây trồng D1 C620201 Lâm nghiệp D1 C640201 Dịch vụ thú y D1 C850103 Quản lí đất đai D1 C620116 Phát triển nông thôn D1 C620211 Quản lý tài nguyên rừng D1 C510406 Công nghệ kĩ thuật môi trường D1 D860102 Điều tra trinh sát D1 D860104 Điều tra hình sự D1 D860106 Quản lí nhà nước về An ninh-Trật tự D1 D860108 Kỹ thuật hình sự D1 D860111 Quản lí, giáo dục và cải tạo phạm nhân D1 D860112 Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh D1 D460201 Thống kê D1 D380107 Luật kinh tế D1 D220310 Lịch sử D1 D220340 Văn hoá học D1 D310501 Địa lí học D1 D320101 Báo chí D1 D220201 Ngôn ngữ Anh D1 D220205 Ngôn ngữ Đức D1 D220202 Ngôn ngữ Nga D1 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1 D220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D1 D220209 Ngôn ngữ Nhật D1 D220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D1 D220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha D1 D220208 Ngôn ngữ Italia D1 D220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha D1 D220214 Đông Nam Á học D1 D220215 Trung Quốc học D1 D220216 Nhật Bản học D1 D220217 Hàn Quốc học D1 D320104 Truyền thông đa phương tiện D1 D310206 Quan hệ quốc tế D1 D220213 Đông phương học D1 D220301 Triết học D1 D520103 Kĩ thuật cơ khí D1 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 D310401 Tâm lý học D1 D310201 Chính trị học D1 D310501 Địa lý học D1 D320201 Thông tin học D1 C510201 Công nghệ kĩ thuật cơ khí D1 C510503 Công nghệ Hàn Những ngành mới thuộc khối D1: D1 C340405 Hệ thống thông tin quản lí D1 C340301 Kế toán D1 C220201 Tiếng Anh D1 D310301 Xã hội học D1 D220330 Văn học D1 C340201 Tài chính - Ngân Hàng D1 D480103 Kỹ thuật phần mềm D1 D340302 Kiểm toán D1 D340404 Quản trị nhân lực D1 D220113 Việt Nam học D1 D220212 Quốc tế học D1 D340202 Bảo hiểm D1 D440221 Khí tượng học D1 D440224 Thủy văn D1 D850101 Quản lí tài nguyên và môi trường D1 C515901 Công nghệ kĩ thuật địa chất D1 D310101 Kinh tế Các môn thi khối D1 : Văn học Toán Học Ngoại Ngữ